ngân quỹ

Học thuật
Thân thiện
ngân quỹ

Một nhân viên đang kiểm tra ngân quỹ của công ty trên máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ số tiền thu vào chi ra của một tổ chức, đoàn thể, hoặc quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định: "Ngân quỹ" khái niệm chỉ tổng thể các khoản tiền được quản lý, sử dụng cho các hoạt động của một đơn vị.
    • Khoản tiền được dự trữ, quản lý cho các mục đích cụ thể: "Ngân quỹ" cũng có thể chỉ một quỹ tiền tệ được lập ra để phục vụ cho các kế hoạch, dự án hoặc nhiệm vụ đã định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty cần cân đối thu chi để đảm bảo ngân quỹ luôn ổn định.
    • Ngân quỹ nhà nước năm nay được phân bổ cho nhiều chương trình an sinh xã hội.
    • Dự án mới đã được thông qua nhưng vẫn đang chờ cấp ngân quỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cân đối ngân quỹ": điều chỉnh các khoản thu chi để đảm bảo tổng thể quỹ tiền được ổn định, không bị thâm hụt.

    • Bộ phận tài chính nhiệm vụ cân đối ngân quỹ hàng quý.
  • "Quyết toán ngân quỹ": tổng kết, xác định báo cáo toàn bộ tình hình thu, chi của một quỹ sau một kỳ hoạt động.

    • Cuối năm, các đơn vị phải tiến hành quyết toán ngân quỹ.
Biến thể từ liên quan
  • Quỹ (danh từ): khoản tiền được tích lũy hoặc đóng góp cho một mục đích chung. ( dụ: ).
  • Ngân sách (danh từ): kế hoạch thu chi bằng tiền của một tổ chức trong một thời kỳ; thường dùng cho ngân sách nhà nước. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Quỹ tiền: khoản tiền được dành riêng.
  • Khoản tài chính: chỉ chung về tiền bạc, tài chính dành cho việc .
Các cụm từ liên quan
  • Huy động ngân quỹ: tập trung, kêu gọi đóng góp để được số tiền cần thiết cho một quỹ.

    • Chiến dịch huy động ngân quỹ cứu trợ đã nhận được sự hưởng ứng mạnh mẽ.
  • Cấp phát ngân quỹ: phân bổ, cung cấp tiền từ một quỹ chung cho các đơn vị, dự án cụ thể.

    • Việc cấp phát ngân quỹ phải tuân thủ đúng quy định.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu voi đuôi chuột" (thành ngữ liên quan gián tiếp đến việc quản lý ngân quỹ kém hiệu quả): chỉ việc bắt đầu với quy mô, kế hoạch lớn nhưng kết thúc trong hạn chế, thiếu thốn, thường do cạn kiệt ngân quỹ.
    • Dự án bị chỉ trích "đầu voi đuôi chuột" do ngân quỹ bị cắt giảm giữa chừng.
ngân quỹ

Một nhân viên đang kiểm tra ngân quỹ của công ty trên máy tính.

  1. Toàn thể tiền thu chi của một tổ chức, một đoàn thể.